Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ có hảo tâm trong tiếng Thái. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ có hảo tâm tiếng Thái nghĩa là gì.
Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ tâm linh, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ tâm linh trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. 1. Đáp ứng nhu cầu tâm linh. 2. Một mặt trận chiến tranh
Dù tụng hay nghe Bát Nhã Tâm Kinh thì mọi người đều thừa hưởng nhiều tác dụng, lợi ích, phải kể đến như: 3.1. Mở mang trí tuệ. Trí tuệ của con người luôn cần có thêm kiến thức và kinh Phật là một kho tàng kiến thức khổng lồ với các điển tích, những thông tin
Chúng ta thường hay gọi các nhà từ thiện, những người hảo tâm là các "Mạnh Thường Quân". Nhưng không phải ai cũng biết vì sao lại dùng cụm từ đó. Có người lại nghĩ rằng đó là do Mạnh Thường Quân là một người vô cùng hảo tâm trong lịch sử nên mới được ví như
Brace Grip – Khuyên cáp giằng Tao thép mạ được cuốn thành hình dây tóc xoắn để vặn xoắn vào đầu tao cáp làm giằng. Brace Rods/Cables – Thanh giằng / dây cáp giằng Thanh thép tròn và dây cáp đặt theo đường chéo trên mái và tường để truyền tải trọng gió xuống móng và để ổn định cho nhà. Braced Bay – Gian có
gMeL.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hảo tâm “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hảo tâm, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hảo tâm trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh 1. Đây là những người hảo tâm. Thes e were kindhearted people . 2. Thật tốt. Cậu quả là hảo tâm That’s very kind of you . 3. Nhà hảo tâm bí ẩn đó là ai đây ? Who is the mystery cameraman ? 4. cho sự hào phóng và hảo tâm của con người. for a great human being’s generosity and kindness . 5. Là lòng hảo tâm và sự lạc quan vui vẻ . Their kindness and good cheer . 6. Hay là một người hảo tâm đã rộng mở túi tiền? Or as a philanthropist that’s now given away serious money ? 7. Gia đình thật hảo tâm và tử tế, như mọi khi. You are all goodness and kindness, ma’am, as always . 8. Hoặc là ngài mù hoặc là ngài đang tìm lòng hảo tâm. Either you’re going blind or you’re looking for charity . 9. Ai là những Nhà Hảo Tâm mà Chúa Giê-su nhắc đến? Who were the Benefactors to whom Jesus referred ? 10. Và tất nhiên, họ cũng là các nhà hảo tâm tuyệt vời nữa. And, yes, they were great philanthropists . 11. Người hảo tâm nào ở bên ngoài hãy ném dùm quả bóng cho chúng tôi. Would anyone out there be kind and throw it over ? 12. Tại sao các cơ quan hảo tâm đã không thể cải thiện được tình thế? Why have concerned organizations not been able to improve the situation ? 13. Hội được thành lập bởi nhà hảo tâm người Mỹ Felix M. Warburg năm 1925. It was founded by the American philanthropist, Felix M. Warburg in 1925 . 14. Và có nhiều nhà đầu tư hảo tâm ở Mỹ đã đầu tư vào đó. And angel investors in America put in money into that . 15. Không phải kiểu ảnh kêu gọi lòng hảo tâm… xùi hết bọt mép thế này You don’t have to send a Telethon-like picture … 16. Họ sẽ bòn rút lòng hảo tâm của anh cho đến khi cạn kiệt rồi bỏ đi. They’ll take your charity until it dries up and then they’ll leave you . 17. Đình được xây dựng dưới dự quyên góp của người dân trong xã và các nhà hảo tâm. They have been restored with help from the Heritage Lottery Fund and volunteers . 18. Cháu nợ sự khôn ngoan và lòng hảo tâm của chú, và chưa một giây nào cháu quên. Now, hell, I owe everything I have to your good wisdom and generosity, and don’t you think for a second I’ll ever forget it . 19. Có thể việc này sẽ động viên nhiều người hảo tâm đăng kí để hiến tủy cứu người. It may encourage more people to sign up to be potential live – saving bone marrow donors . 20. Đó là một hành động của lòng hảo tâm từ rất nhiều người, chỉ bằng việc chia sẻ kiến thức. It’s an act of generosity from many people, just sharing knowledge . 21. Đổi lại, các nhà hảo tâm sẽ nhận được một lá thư cảm ơn rập khuôn bằng nét chữ in của tôi… In return, donors would receive a form letter in my blocky handwriting that read … 22. Năm bệnh nhân đã khen tặng về khả năng nghề y và mô tả ông ta là bác sĩ tử tế và hảo tâm . Five patients gave testimonials about his medical skills and described him as a kind and generous physician . 23. Nhưng với tôi, điều gây sốc nhất chính là yếu tố góp phần vô sự bùng nổ này trong việc thể chế hóa trẻ em một cách thừa mứa Chính chúng ta những du khách, tình nguyện viên và các nhà hảo tâm. But for me, the most shocking thing of all to realize is what’s contributing to this boom in the unnecessary institutionalization of so many children it’s us — the tourists, the volunteers and the donors . 24. Ma-thi-ơ 105-10; Lu-ca 91-6 Đức Giê-hô-va sẽ thỏa mãn nhu cầu của họ nhờ vào lòng hảo tâm của những người đồng hương Y-sơ-ra-ên có thói quen tỏ lòng hiếu khách với người lạ. Matthew 10 5-10 ; Luke 9 1-6 Jehovah would see to it that their needs were satisfied at the hands of fellow Israelites, among whom hospitality to strangers was customary . 25. Bộ kính màu xinh đẹp mang về từ Âu Châu được khắc tên của nhà hảo tâm đã hiến tặng nó; bục giảng uy nghiêm làm bằng cây bá hương Li Ban được chạm tên của một ân nhân giàu có, những chiếc ghế dài đẹp tuyệt vời nhất được khắc tên những gia đình nổi tiếng mà đã hiến tặng nhiều nhất cho ngân quỹ xây cất giáo đường. Etched in the beautiful stained glass windows which had been brought from Europe was the name of their donor ; carved into the majestic pulpit made from the cedars of Lebanon were the initials of a wealthy benefactor ; the most desirable pews were named after prominent families who had donated the most to the chapel building fund .
Bill Gates là một nhà phát minh, lập trình viên máy tính, nhà hảo tâm, và là doanh nhân người Mỹ, ông sinh ra ở Seattle, Gates is an American inventor, computer programmer, philanthropist, and businessman, who was born in Seattle, Smithson, nhà hảo tâm vĩ đại của Viện Smithsonian, được chôn cất trong một ngôi mộ trong Tòa nhà Smithson, the Smithsonian Institution's great benefactor, is interred in a tomb in the Smithsonian thưởng quốc gia do nhà hảo tâm Eli Broad tài trợ bao gồm đô la Mỹ cho học bổng đại học cho sinh viên tốt nghiệp từ khu vực chiến national prize, sponsored by philanthropist EliBroad, includes $500,000 in college scholarships to graduates from the winning Smithson, nhà hảo tâm vĩ đại của Viện Smithsonian, được chôn cất trong một ngôi mộ trong Tòa nhà Smithson, the Smithsonian Institution's great benefactor, is interred in a tomb in the Smithsonian Building. hỗ trợ về chi phí điều trị và giúp đỡ cho hoàn cảnh khó khăn của gia đình cậu bé. in the cost of treatment and help the difficult circumstances of the nại để nhận cuộc gọi được đọc trên biểu tượng của Nhà hảo tâmAppeal to get a call is read on the icon of the BenefactorTheo danh sách 50 nhà hảo tâm hàng đầu thế giới trong năm 2017 của Chronicle of Philanthropy, 60% số họ hoạt động trong lĩnh vực công at the Chronicle of Philanthropy's top 50 philanthropists list for 2017, 60% of the people on the list are from the technology nhà đầu tư tỷ phú và nhà hảo tâm, Berggruen cuối cùng đã chán nản mọi thứ vật billionaire investor and philanthropist, Berggruen eventually grew bored of all material nhà hảo tâm như vậy thường tài trợ cho việc tập hợp các tác phẩm nghệ thuật, từ đó giúp tạo ra các bảo philanthropists often sponsored the gathering of works of art, thereby helping to create nhiên, về viện trợ tài chính thìchính Hoa Kỳ lại đóng vai trò là nhà hảo tâm lớn nhất của terms of financial aid, however,it's the US that serves as Pakistan's biggest hội đã thu hút sự tham gia của đông đảo doanh nghiệp, nhà hảo tâm và hơn tình nguyện viên hiến máu tình festival attracted the participation of numerous businesses, benefactors and more than 1,000 volunteers for voluntary blood thưởng quốc gia do nhà hảo tâm Eli Broad tài trợ bao gồm đô la Mỹ cho học bổng đại học cho sinh viên tốt nghiệp từ khu vực chiến national prize, sponsored by philanthropist Eli Broad, includes $500,000 in college scholarships to graduates from the winning Chronicle of Philanthropy xếp haivợ chồng đầu bảng 50 nhà hảo tâm Mỹ hào phóng nhất trong năm Chronicle of Philanthropy placed the couple at thetop of its list of 50 most generous American philanthropists for that nhiên, về viện trợ tài chính thìchính Hoa Kỳ lại đóng vai trò là nhà hảo tâm lớn nhất của terms of financial aid, however,it is the US that serves as Pakistan's biggest học Johns Hopkins được thành lập vào ngày 22 tháng 1 năm 1876 vàđặt tên theo người sáng lập ra nó- nhà hảo tâm Johns university was founded on January 22,1876 and named for its benefactor, the philanthropist Johns Chronicle of Philanthropy đã đưa cặp đôi lênhàng đầu trong danh sách 50 nhà hảo tâm Mỹ hào phóng nhất trong năm Chronicle of Philanthropy placed the couple at thetop of its list of 50 most generous American philanthropists for that Let It Go là một bài hát của Demi Lovato, một nghệ sĩ,And Let It Go is a song by Demi Lovato who isan American recording artist, actress, and năm 2011, nhà doanh nghiệp và nhà hảo tâm Canada Seymour Schulich thành lập Học bổng Schulich Leader, học bổng trị giá đô la với đô la cho sinh viên bắt đầu học đại học trong một chương trình STEM tại 20 tổ chức trên khắp 2011 Canadian entrepreneur and philanthropist Seymour Schulich established the Schulich Leader Scholarships, $100 million in $60,000 scholarships for students beginning their university education in a STEM program at 20 institutions across hảo tâm Robert Owen đã mua lại địa điểm và biến nó thành một cộng đồng kiểu mẫu, cung cấp các tiện nghi công cộng, giáo dục, và hỗ trợ cải cách nhà máy.[ 34].Philanthropist Robert Owen bought the site and turned it into a model community, providing public facilities, education, and supporting factory reform.[43].Năm 1718, trường được đổi tênthành Yale College để vinh danh nhà hảo tâm xứ Wales Elihu Yale, và đây là trường Đại học đầu tên ở Mỹ trao bằng tiến sĩ vào năm 1718 it was renamedYale College, in honour of Welsh benefactor Elihu Yale, and it was the first university in the US to award a PhD, in người đàn ông giàu thứ tư ở Thái Lan này nổi tiếng là kín đáo và rất hiếm khi trả lời phỏng vấn- vì vậyrất ít người biết về vị tỷ phú, nhà hảo tâm và kiến trúc sư trong câu chuyện cổ tích của Leicester City?But the fourth-richest man in Thailand was notoriously private and very rarely gave interviews-so what else do we know about the billionaire, benefactor and architect of Leicester's fairytale story?Người đồng sáng lập và nhà hảo tâm của Microsoft cho biết trong một cuộc thảo luận với Reddit Ask Me Anything hôm thứ ba, ông chống lại cryptocurrency vì tội phạm, khủng bố và những người trốn thuế hưởng lợi từ những giao dịch ẩn danh mà họ có thể tạo Microsoft co-founder and philanthropist said during a Reddit Ask Me Anything discussion Tuesday he opposes cryptocurrencies because criminals, terrorists and tax evaders benefit from the anonymous transactions they tôi cảm ơn tất cả các nhà hảo tâm vì sự giúp đỡ và những khoản quyên góp của họ cho ACN để chúng tôi có thể thực hiện ước mơ tiếp tục giữ cho các Kitô hữu ở lại Trung Đông”. donations to ACN so we can realize our dream of keeping Christians in the Middle East.”.Đây thường là một vấn đề an toàn,vì cả người phối ngẫu của nhà hảo tâm và người phối ngẫu của gái bao thường hoàn toàn nhận thức được sự sắp xếp, và gái bao không chỉ phụ thuộc vào nhà hảo was generally a safe affair, as both the benefactor's spouse and the courtesan's spouse usually were fully aware of the arrangement, and the courtesan was not solely dependent on the đã đưa những người ngoài khác thành lập một nhóm cộng đồng A+ Denvercùng với một số nhà hảo tâm giáo dục khác để" gây áp lực" cho khu học brought in other outsiders to form a neighborhood groupA+ Denveralong with some other education philanthropists to“pressure” the tôi cảm ơn tất cả các nhà hảo tâm vì sự giúp đỡ và những khoản quyên góp của họ cho ACN để chúng tôi có thể thực hiện ước mơ tiếp tục giữ cho các Kitô hữu ở lại Trung Đông”. donations to ACN so we can realise our dream of keeping Christians in the Middle East.”.Người đồng sáng lập Microsoft, nhà khoa học công nghệ, nhà doanh nghiệp, nhà hảo tâm, lập trình, Bill Gates có một hồ sơ vững chắc làm cho ông trở thành một cá nhân giàu có nhất, trị giá 85,9 tỷ co-founder of Microsoft, tech magnate, entrepreneur, philanthropist, programmer, Bill Gates has a solid profile that makes him the richest individual, his worth marked $ đã đưa những người ngoài khác thành lập một nhóm cộng đồng A+ Denvercùng với một số nhà hảo tâm giáo dục khác để" sức ép" brought in other outsiders to form a community groupA+ Denveralong with some other education philanthropists to“pressure” the hai nhà hảo tâm giàu có, được biết đến với những nỗ lực nhân đạo của mình, những người không một chút chần chừ, viết tấm séc 28 triệu đô để giúp đỡ các nạn nhân lạm dụng ma túy đá thì sao nhỉ?But two rich benefactors, who are known for their charitable endeavors, who would think nothing of, for instance, writing a $28 million check to help victims of methamphetamine abuse?
nhà hảo tâm Dịch Sang Tiếng Anh Là + benefactor; benefactress; maecenas = hội duy trì hoạt động nhờ vào các nhà hảo tâm the association keeps going/running thanks to benefactors Cụm Từ Liên Quan Dịch Nghĩa nha hao tam - nhà hảo tâm Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford Tham Khảo Thêm Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary
VIETNAMESEnhà hảo tâmnhà từ thiệnNhà hảo tâm là những người xung phong đóng góp của cải vật chất của bản thân vào các chương trình thiện nguyện, vì cộng tiền đã được quyên góp bởi một nhà hảo tâm giấu money was donated by an anonymous già, ông trở thành một nhà hảo tâm cho các tác phẩm nghệ his old age, he become a benefactor of the số danh từ để chỉ những người đóng góp cho xã hội trong tiếng Anh- nhà hảo tâm benefactor- người đóng góp donor- nhà từ thiện philanthropist- người ủng hộ patron
Thật dễ dàng hơn rất nhiều khi thuyết phục một nhà hảo tâm tài trợ cho dự án của bạn hơn là khi thuyết phục một người giàu có trở thành một nhà từ much easier to persuade a philanthropist to fund your project than it is to persuade a rich person to become a dễ dàng hơn rất nhiều khi thuyết phục một nhà hảo tâm tài trợ cho dự án của bạn hơn là khi thuyết phục một người giàu có trở thành một nhà từ much easier to persuade a philanthropist to donateto your cause than it is to persuade a wealthy person to become a nhà hảo tâm như vậy thường tài trợ cho việc tập hợp các tác phẩm nghệ thuật, từ đó giúp tạo ra các bảo thưởng quốc gia do nhà hảo tâm Eli Broad tài trợ bao gồm đô la Mỹ cho học bổng đại học cho sinh viên tốt nghiệp từ khu vực chiến national prize, sponsored by philanthropist EliBroad, includes $500,000 in college scholarships to graduates from the winning thưởng quốc gia do nhà hảo tâm Eli Broad tài trợ bao gồm đô la Mỹ cho học bổng đại học cho sinh viên tốt nghiệp từ khu vực chiến thắng. in college scholarships to graduates from the winning nhiên, về viện trợ tài chính thì chính Hoa Kỳ lại đóng vai trò là nhà hảo tâm lớn nhất của terms of financial aid, however, it is the US that serves as Pakistan's biggest nhiên, về viện trợ tài chính thì chính Hoa Kỳ lại đóng vai trò là nhà hảo tâm lớn nhất của terms of financial aid, however, it's the US that serves as Pakistan's biggest đến ngày nay MCNVvẫn còn có khoảng 5,500 nhà tài trợ cá nhân, nhưng mạng lưới các nhà hảo tâm và tận tuỵ đang giảm dần khi họ già MCNV still has about 5,500 individual donors today, this network of donors has gradually decreased over time as people grow old and pass tạo thuận lợi cho các nhiệm vụ vừa đề cập,hệ thống thể thao cần các nhà hảo tâm bên ngoài- thí dụ, các nhân viên thiện nguyện, người ủng hộ viên chính trị hoặc nhà tài trợ- và đặc biệt là khách hàng sẵn sàng mua vé, bán các món hàng, hay lập các chương trình truyền facilitate the tasks just mentioned, thesports system is thus in need of external benefactors- for instance, voluntary workers, political supporters or financial donors- and particularly of customers who are willing to purchase tickets, merchandising articles or TV nối những tấm lòng nhà tài trợ, hảo tâm, chung tay vì cộng đồng cùng tham gia trao tặng cho 580 hộ dân 1con/ hộ.The program connects kind-hearted sponsors who join to make gifts to 580 householdsone cow/household for the community' thông qua tầm nhìn và lòng hảo tâm của Lillian Disney, gia đình Disney và nhiều nhà tài trợ cá nhân và doanh nghiệp khác, dự án lại được tiếp tục và thành phố hiện nay đã được thưởng thức một trong những phòng hòa nhạc tốt nhất thế giới, cũng như một điểm nhấn kiến trúc quốc tế công the vision and generosity of Lillian Disney, the Disney family, and many other individual and corporate donors, the city will enjoy one of the finest concert halls in the world, as well as an internationally recognized architectural trình Tài chính Vi mô Thanh Hóa có thể triển khai và hoạt động hiệu quả là nhờ sự hỗ trợ và lòng hảo tâm của các đối tác và nhà tài work of the Thanh Hoa Fund for Poor Women is made possible through the support and generosity of its partners and tài trợ chính trị và nhà hảo tâm Charles Koch trị giá 55,2 tỷ đô la Mỹ là người giàu thứ 5 trên thế assets $ billion, American representative, political giver and humanitarian Charles Koch is the fifth wealthiest individual on the chỉ các quốc gia hợp pháp hóaviệc học tập cá nhân, mà các nhà hảo tâm đang tài trợ cho nó và, trong một số trường hợp, các gia đình đang đẩy lùi chống lại only are states legislating personalized learning,but philanthropists are funding it and, in some cases, families are pushing back against được tài trợ chủ yếu thông qua sự quyên góp từ hàng trăm hàng ngàn cá nhân, ngoài ra chúng tôi cũng nhận được sự trợ cấp và quà tặng từ máy chủ và các nhà tài trợ xem danh sách nhà hảo tâm.Wikimedia is funded primarily through donations from hundreds of thousands of individuals, but also through several grants and gifts of servers and hostingsee benefactors.Wikimedia được tài trợ chủ yếu thông qua sự quyên góp từ hàng trăm hàng ngàn cá nhân, ngoài ra chúng tôi cũng nhận được sự trợ cấp và quà tặng từ máy chủ và các nhà tài trợ xem danh sách nhà hảo tâm.Wikimedia is funded primarily through donations by tens of thousands of individuals, but also through several grants and gifts of servers and hostingsee benefactors.Wikimedia được tài trợ chủ yếu thông qua sự quyên góp từ hàng trăm hàng ngàn cá nhân, ngoài ra chúng tôi cũng nhận được sự trợ cấp và quà tặng từ máy chủ và các nhà tài trợ xem danh sách nhà hảo tâm.The Wikimedia Foundation is funded primarily through donations from hundreds of thousands of individuals, but also through several grants and gifts of servers and hostingsee benefactors.Kho bạc Mỹ đã thúc giục các chính phủ tiết lộ thêm những thông tin về nước mà họ vay tiền vì cho rằngcác dự án cơ sở hạ tầng do các nhà hảo tâm như Trung Quốc tài trợ sẽ đi liền với một loạt điều kiện ẩn đằng Treasury has already been pushing governments to disclose more data on who they borrow from,with the idea that infrastructure projects funded by benefactors like China come with hidden nhà hảo tâm đóng góp từ đến đô la hàng năm và hỗ trợ nhiều nhu cầu khác nhau tại trường, bao gồm học bổng sinh viên, dự án vốn, tài trợ tăng cường chương trình và thiết bị giáo contribute between $1,000 and $10,000 annually and support a variety of needs at the college, including student scholarships, capital projects, program enhancement grants, and educational thú vị là một số trong những trường học này được tài trợ bởi các doanh nghiệp cụ thể, các tập đoàn, hoặc các nhà hảo tâm cá nhân tán thành những ý tưởng hoặc mục tiêu cụ thể cho giáo dục trẻ em và thanh thiếu of these schools are funded by specific businesses, corporations, or individual benefactors that espouse particular ideals or goals for the education of children and Việt Nam nhà nước không trợ cấp cho những khởi xướng độc lập và rất khó để nhận được tài trợ cho nghệ thuật đương đại nên hoạt động của Sàn Art chủ yếu dựa vào những nguồn đóng góp hảo tâm và các quỹ hỗ Vietnam where there is no government grant for independent initiatives and financial supports are difficult to attain, generous donations and funding initiatives have kept Sàn Art remain active over the sự trợ giúp của những người như chính quý vị, và qua sự hảo tâm của những nhà tài trợ, người tình nguyện, nhân viên y tế và nhà quyên góp, chúng tôi có thể tiếp tục nâng cao chất lượng sống tại Việt Nam và Sri the assistance of everyday people such as yourselves, and through the generosity of sponsors, volunteer medical personnel and donors, we can continue to bring a quality of life to Viet Nam and Sri Lanka that will continue to touch thousands of people in the coming số người đi lễ đã bị bắt, và các nhà hảo tâm địa phương được yêu cầu ngừng tài trợtài chính cho nhà churchgoers have been detained, and local benefactors warned to cease financial support of the Claudia Rosett thuộc Quỹ Bảo vệ các nền Dân chủ, một học viện được sự tàitrợ của các nhà hảo tâm tư nhân và chính phủ Hoa Kỳ, chuyên nghiên cứu về khủng Rosett is with the Foundation for Defense of Democracies- an institute financed by private donors and the government that studies cũng đề nghịchính phủ các nước sản xuất, các nhà hảo tâm quốc tế và những nhà rang xay lớn tại các nước phát triển như Nestle, JDE, Lavazza và Starbucks giúp tàitrợ quỹ suggested thatgovernments in producing nations, international donors and large coffee processors in developed countries such as Nestle, JDE, Lavazza and Starbucks help finance the nhàhảo tâm nổi tiếng Andrew Carnegie thế kỷ 19 khích lệ, Feeney đã tài trợ cho các trường học, bệnh viện, các trường đại học, cho nghiên cứu về y học, cho những tổ chức nhân quyền từ Mỹ, Ireland, đến Nam by the great 19th century philanthropist Andrew Carnegie, Feeney helped fund schools, hospitals, universities, medical research and human rights from the United States and Ireland to South Africa and số nhàhảo tâm lớn nhất của nước Mỹ không có tên trong danh sách năm 2013, không phải vì họ ngừng cho tiền, mà vì các khoản tài trợ của họ trong năm 2013 được tính là những cam kết từ các năm trước of the biggest donators in the country do not appear on the list for 2013, not due to them stopping their generous giving, but because the donations they gave in 2013 were taken as pledges that were given in previous tiến bộ đáng kinh ngạc này đã được thực hiện khôngchỉ bởi sự hào phóng của Warren và các nhà hảo tâm khác, sự cống hiến từ thiện của các cá nhân trên khắp thế giới và những nỗ lực của người nghèo- mà còn bởi những đóng góp to lớn của các quốc gia tài trợ, mà chiếm phần lớn tài trợ y tế và phát triển toàn incredible progress has been made possible not only bythe generosity of Warren and other philanthropists, the charitable giving of individuals across the world, and the efforts of the poor on their own behalf- but also by the huge contributions made by donor nations, which account for the vast majority of global health and development funding.
nhà hảo tâm tiếng anh là gì